🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#98
Happiness
Hán Việt Xuân
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Mùa xuân, sự tươi trẻ.
English (Word / Definition) Spring / Vitality New beginnings and energy.
Ghi chú / Từ ghép

Xuân phong, vĩnh xuân