🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#91
Wealth
Hán Việt
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Dư thừa, thặng dư.
English (Word / Definition) Surplus / Excess Having more than enough.
Ghi chú / Từ ghép

Niên niên hữu dư