🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#81
Happiness
Hán Việt Bình
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Bằng phẳng, yên ổn, công bằng.
English (Word / Definition) Flat / Level / Calm Balance and lack of conflict.
Ghi chú / Từ ghép

Bình an, thái bình