#7
Wealth
祿
Hán Việt
Lộc
Giản thể
禄
Giải nghĩa tiếng Việt
Bổng lộc, sự thịnh vượng, may mắn về tài chính.
English (Word / Definition)
Prosperity / Salary
Official's salary or prosperity given by fate.
Ghi chú / Từ ghép
Phúc lộc thọ