🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#67
Success
Hán Việt Thông
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Thông suốt, không bị ngăn trở.
English (Word / Definition) Thorough / Open Without obstruction, smooth circulation.
Ghi chú / Từ ghép

Hanh thông, thông thái