🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#52
Happiness
Hán Việt Như
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Theo như ý muốn, giống như.
English (Word / Definition) As / If / Like According to one's wishes or similar to.
Ghi chú / Từ ghép

Như ý, cát tường