🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#44
Wealth
Hán Việt Phong
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Dồi dào, thịnh soạn.
English (Word / Definition) Abundant / Harvest Bountiful, lush, or plenty of resources.
Ghi chú / Từ ghép

Phong phú, phong thu