🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#30
Happiness
Hán Việt Đức
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Đạo đức, nhân đức (gốc rễ của phúc).
English (Word / Definition) Virtue / Ethics Moral excellence and inner strength.
Ghi chú / Từ ghép

Đạo đức, đức độ