🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#292
Success
Hán Việt Kỳ
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Sự lạ lùng, hiếm có, kỳ tích.
English (Word / Definition) Rare / Surprising Unconventional and outstanding success.
Ghi chú / Từ ghép

Kỳ tích, kỳ diệu