🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#291
Success
Hán Việt Diệu
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Sự kỳ diệu, khéo léo tuyệt vời.
English (Word / Definition) Wonderful / Subtle Extraordinary and ingenious solutions.
Ghi chú / Từ ghép

Tuyệt diệu, huyền diệu