🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#29
Wealth
Hán Việt Ngân
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Bạc, tiền tệ.
English (Word / Definition) Silver / Money Silver, often used to refer to money/currency.
Ghi chú / Từ ghép

Ngân lượng, ngân hàng