🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#280
Success
Hán Việt Cộng
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Sự chung tay, cộng hưởng.
English (Word / Definition) Common / Shared Shared prosperity and collective effort.
Ghi chú / Từ ghép

Cộng tác, cộng hưởng