🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#279
Success
Hán Việt Đồng
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Cùng nhau, chung sức.
English (Word / Definition) Same / Together Unity of purpose and direction.
Ghi chú / Từ ghép

Đồng lòng, đồng hành