🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#277
Happiness
Hán Việt Duyên
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Mối liên hệ, nhân duyên.
English (Word / Definition) Fate / Connection Interconnected causes that bring people together.
Ghi chú / Từ ghép

Nhân duyên, phúc duyên