🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#241
Happiness
Hán Việt Thiện
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Sự tốt lành, thiện tâm.
English (Word / Definition) Benevolent Goodness as a foundation for legacy.
Ghi chú / Từ ghép

Thiện đức