🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#21
Happiness
Hán Việt An
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Bình an, yên ổn.
English (Word / Definition) Peace / Safety Quiet, calm, and free from danger.
Ghi chú / Từ ghép

An khang, bình an