🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#203
Success
Hán Việt Mưu
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Sự mưu tính, suy tính thấu đáo.
English (Word / Definition) Scheme / Consult Deliberate planning and resourcefulness.
Ghi chú / Từ ghép

Mưu trí, âm mưu (nghĩa tích cực: tính toán)