#184
Happiness
暢
Hán Việt
Sướng
Giản thể
畅
Giải nghĩa tiếng Việt
Sự thông suốt, sướng thỏa.
English (Word / Definition)
Uninhibited / Smooth
Full expression of one's will without blockage.
Ghi chú / Từ ghép
Thông sướng, khoái sướng