🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#184
Happiness
Hán Việt Sướng
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Sự thông suốt, sướng thỏa.
English (Word / Definition) Uninhibited / Smooth Full expression of one's will without blockage.
Ghi chú / Từ ghép

Thông sướng, khoái sướng