🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#18
Wealth
Hán Việt Lợi
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Lợi ích, lợi nhuận, thuận lợi.
English (Word / Definition) Profit / Advantage Benefit, gain, or favorable condition.
Ghi chú / Từ ghép

Lợi nhuận, thuận lợi