🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#173
Success
Hán Việt Nguyên
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Đứng đầu, căn bản, khởi đầu vĩ đại.
English (Word / Definition) Primary / Origin The head, the beginning, or currency unit.
Ghi chú / Từ ghép

Nguyên khí, trạng nguyên