🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#172
Success
Hán Việt Trinh
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Sự bền bỉ, trung chính không đổi.
English (Word / Definition) Loyal / Pure / Firm Unyielding integrity and consistency.
Ghi chú / Từ ghép

Trinh tiết, trung trinh