🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#155
Success
Hán Việt Viễn
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Xa xôi, tầm nhìn xa rộng.
English (Word / Definition) Far / Distant Long-term vision or reaching far places.
Ghi chú / Từ ghép

Vĩnh viễn, viễn cảnh