🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#149
Happiness
Hán Việt Lễ
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Lễ nghi, phép tắc, quà tặng.
English (Word / Definition) Ritual / Etiquette / Gift Proper conduct and respectful behavior.
Ghi chú / Từ ghép

Lễ độ, quà lễ