🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#147
Happiness
Hán Việt Nhân
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Lòng nhân ái, lòng người.
English (Word / Definition) Benevolence / Humanity Compassion and love for fellow humans.
Ghi chú / Từ ghép

Nhân nghĩa, nhân hậu