🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#145
Happiness
Hán Việt Nhu
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Mềm mỏng, uyển chuyển.
English (Word / Definition) Soft / Flexible Adaptability and gentleness (balanced with strength).
Ghi chú / Từ ghép

Nhu hòa, ôn nhu