🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#141
Success
Hán Việt Minh
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Sáng suốt, minh bạch.
English (Word / Definition) Bright / Clear / Wise Clarity of mind and bright future.
Ghi chú / Từ ghép

Thông minh, minh mẫn