🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#116
Success
Hán Việt Đồ
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Mưu đồ, bản đồ, kế hoạch lớn.
English (Word / Definition) Plan / Diagram / Aim To plan for a grand future.
Ghi chú / Từ ghép

Đồ bản, mưu đồ