🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#106
Wealth
儉
Hán Việt Kiệm
Giản thể 俭
Giải nghĩa tiếng Việt Tiết kiệm, không lãng phí (gốc của giàu có).
English (Word / Definition) Frugal / Thrifty Economical and careful with spending.
Ghi chú / Từ ghép

Cần kiệm