🐱

FX HANZI

Thành công mỗi ngày
#103
Success
Hán Việt Dũng
Giản thể
Giải nghĩa tiếng Việt Sự dũng cảm, không sợ hãi gian khó.
English (Word / Definition) Courage / Brave Fearlessness in facing challenges.
Ghi chú / Từ ghép

Dũng cảm, bản lĩnh